từ cú

Học thuật
Thân thiện
từ cú

Từ cú trong bài văn này rất trau chuốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Câu, câu văn: "Từ cú" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ một câu văn hoàn chỉnh, một đơn vị ngôn ngữ diễn đạt một ý trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy chú trọng trau chuốt từng từ cú trong bài viết của mình. (Ông ấy chú trọng trau chuốt từng câu văn trong bài viết của mình.)
    • Văn chương cổ thường từ cú hàm súc trang trọng. (Văn chương cổ thường câu văn hàm súc trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ cú trang nhã": câu văn thanh tao, lịch sự.

    • Tác phẩm của ông được khen ngợi bởi từ cú trang nhã. (Tác phẩm của ông được khen ngợi bởi câu văn thanh tao.)
  • "soạn từ đặt ": soạn thảo, sắp xếp từ ngữ câu văn.

    • Nhà văn mất nhiều thời gian để soạn từ đặt cho thật chỉn chu. (Nhà văn mất nhiều thời gian để soạn thảo câu văn cho thật chỉn chu.)
Biến thể từ gần giống
  • Câu (danh từ): đơn vị ngôn ngữ diễn đạt một ý trọn vẹn, nghĩa tương đương phổ biến hơn "từ cú".
    • Anh ấy viết một câu văn rất dài.
  • Câu chữ (danh từ): từ ngữ câu văn nói chung.
    • Bài thơ câu chữ giản dị sâu sắc.
  • Văn (danh từ, cổ): cách dùng từ đặt câu trong văn chương.
    • Thơ Đường luật rất chú trọng văn .
Từ đồng nghĩa
  • Câu văn: câu trong văn bản.
  • Lời văn: cách diễn đạt bằng ngôn từ trong bài viết.
Các cụm từ liên quan

(Từ "từ cú" một danh từ đơn lẻ, ít khi kết hợp để tạo thành các cụm động từ (phrasal verbs) theo cấu trúc thông thường. Các cụm từ liên quan chủ yếu các cách kết hợp danh từ.) - Trau chuốt từ cú: chỉnh sửa, làm cho câu văn hay hơn. - Người viết phải biết trau chuốt từ cú. - Dùng từ đặt : sử dụng từ ngữ xây dựng câu. - Ông ấy rất cẩn thận trong việc dùng từ đặt .

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "từ cú". Các thành ngữ thường dùng từ "câu" hoặc "chữ".)

từ cú

Từ cú trong bài văn này rất trau chuốt.

  1. Nh. Câu, câu văn.